Chi tiết từ vựng

泡菜 【pàocài】

heart
(Phân tích từ 泡菜)
Nghĩa từ: Dưa chua
Hán việt: bào thái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
pàocài
泡菜
I like eating kimchi.
Tôi thích ăn kim chi.
pàocài
泡菜
shì
hánguó
韩国
de
chuántǒng
传统
shíwù
食物。
Kimchi is a traditional Korean food.
Kim chi là món ăn truyền thống của Hàn Quốc.
zhège
这个
pàocài
泡菜
hěnlà
很辣。
This kimchi is very spicy.
Món kim chi này rất cay.
Bình luận