Chi tiết từ vựng
烤箱 【kǎoxiāng】


(Phân tích từ 烤箱)
Nghĩa từ: Lò nướng
Hán việt: khảo sương
Lượng từ:
部
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
可以
使用
烤箱
来
烤面包。
We can use the oven to bake bread.
Chúng ta có thể sử dụng lò nướng để nướng bánh mỳ.
烤箱
里
的
蛋糕
已经
烤
好
了。
The cake in the oven is already baked.
Chiếc bánh trong lò nướng đã được nướng xong.
在
选择
烤箱
之前,
先
决定
你
需要
哪种
类型。
Before choosing an oven, decide first what type you need.
Trước khi chọn một lò nướng, quyết định trước loại bạn cần.
Bình luận