Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水壶
HSK1
水壶
shuǐhú
Ấm đun nước
Hán việt:
thuỷ hồ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水壶
壶
【hú】
Ấm, bình
水
【shuǐ】
Nước
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水壶
Luyện tập
Từ ghép (4)
电水壶
Diàn shuǐhú
Ấm đun nước điện
开水壶
Kāishuǐ hú
Ấm đun nước (thường)
热水壶
rè shuǐ hú
bình đun nước nóng
电热水壶
Diàn rèshuǐ hú
Ấm đun nước siêu tốc
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Ấm đun nước
Ví dụ (3)
shuǐ
水
hú
壶
li
里
de
的
shuǐ
水
kāi
开
le
了
。
Nước trong ấm đã sôi.
tā
她
bǎ
把
shuǐ
水
hú
壶
fàng
放
zài
在
lú
zào
炉
灶
shang
上
。
Cô ấy đặt ấm nước lên bếp.
zhè
ge
这
个
shuǐ
水
hú
壶
shì
是
bù
不
xiù
锈
gāng
钢
de
的
。
Ấm nước này làm bằng inox.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây