Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
hú
HSK5
cái ấm, cái bình, cái hũ (đựng chất lỏng).
Hán Việt:HỒ••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨一丶フ丨丨丶ノ一
士Sĩ+冖Mịch+业Giản thể từ 業

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

壶
hú
Ấm, bình
士
Bộ Sĩshì
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (phía trên)
Bộ Mịch
业
Giản thể từ 業yè
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể) (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc nắp hình mũ kẻ sĩ (士) đậy kín miệng (冖) phần thân bình (业) dùng để đựng rượu hay pha trà là cái ấm, cái bình (壶).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

壶hú

Dùng cho chất lỏng đựng trong ấm hoặc bình (như trà, rượu, nước).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 壶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một ấm trà
yì一hú壶chá茶
Một ấm trà
Một bình rượu
yì一hú壶jiǔ酒
Một bình rượu

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái ấm, cái bình, cái hũ (đựng chất lỏng).
ENTiếng Anh:Pot / Kettle / Jug / Flask.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bāng帮wǒ我shāo烧yì一hú壶kāishuǐ开水。
Làm ơn đun giúp tôi một ấm nước sôi.
Please boil a kettle of water for me.
#2
zhè这bǎ把cháhú茶壶shì是zǐshā紫砂zuò做de的,hěn很míngguì名贵。
Cái ấm trà này làm bằng tử sa, rất danh giá và đắt tiền.
This teapot is made of purple clay and is very valuable.
#3
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yí一gè个dà大yìdiǎn一点de的nuǎn暖hú壶。
Chúng ta cần mua một cái phích nước nóng to hơn một chút.
We need to buy a slightly bigger thermos.
#4
wǒmen我们yào要le了yì一hú壶mòlìhuāchá茉莉花茶。
Chúng tôi đã gọi một ấm trà hoa nhài.
We ordered a pot of jasmine tea.
#5
nà那shì是shéi谁de的jiǔhú酒壶?
Đó là bình rượu của ai vậy?
Whose wine flask is that?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây