Chi tiết từ vựng

榨汁机 【zhà zhī jī】

heart
(Phân tích từ 榨汁机)
Nghĩa từ: Máy ép hoa quả
Hán việt: chấp cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dǎsuàn
打算
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhàzhījī
榨汁机
I plan to buy a new juicer.
Tôi định mua một cái máy ép nước trái cây mới.
zhàzhījī
榨汁机
ràng
zuò
xiānzhà
鲜榨
guǒzhī
果汁
biàndé
变得
fēichángjiǎndān
非常简单。
The juicer makes it very easy to make fresh juice.
Chiếc máy ép nước trái cây làm cho việc làm nước ép trái cây tươi trở nên rất đơn giản.
qǐng
quèbǎo
确保
zài
shǐyòng
使用
zhàzhījī
榨汁机
qián
前,
jiāng
shuǐguǒ
水果
qīngxǐ
清洗
gānjìng
干净。
Make sure the fruits are washed clean before using the juicer.
Hãy đảm bảo rằng bạn đã rửa sạch trái cây trước khi sử dụng máy ép nước trái cây.
Bình luận