Hán Việt:TRẤP••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶丶一一丨
氵Thủy+十Thập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
汁
nước ép, nước dùng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

汁
nước ép, nước dùng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước ép, nước dùng
ENTiếng Anh:juice, broth, sap
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢喝新鲜的苹果汁。
Tôi thích uống nước ép táo tươi.
I like drinking fresh apple juice.
#2
把柠檬汁挤在鱼肉上。
Hãy vắt nước cốt chanh lên thịt cá.
Squeeze some lemon juice over the fish.
#3
这道菜的汤汁很浓郁。
Nước dùng của món ăn này rất đậm đà.
The sauce of this dish is very rich.
#4
牛排烤得刚刚好,里面很多汁。
Bít tết nướng vừa chín tới, bên trong rất mọng nước.
The steak is cooked just right and very juicy inside.
#5
请给我一杯橙汁,加一点冰块。
Cho tôi một ly nước cam ép, thêm một ít đá.
Please give me a glass of orange juice with a few ice cubes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây