Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhī
HSK 2
nước ép, nước dùng
Hán Việt:TRẤP••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶丶一一丨
氵Thủy+十Thập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

汁
zhī
nước ép, nước dùng
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nước ép, nước dùng
ENTiếng Anh:juice, broth, sap
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢hē喝xīnxiān新鲜de的píngguǒ苹果zhī汁。
Tôi thích uống nước ép táo tươi.
I like drinking fresh apple juice.
#2
bǎ把níngméngzhī柠檬汁jǐ挤zài在yúròu鱼肉shàng上。
Hãy vắt nước cốt chanh lên thịt cá.
Squeeze some lemon juice over the fish.
#3
zhè这dào道cài菜de的tāngzhī汤汁hěn很nóngyù浓郁。
Nước dùng của món ăn này rất đậm đà.
The sauce of this dish is very rich.
#4
niúpái牛排kǎo烤de得gānggāng刚刚hǎo好,lǐmiàn里面hěn很duō多zhī汁。
Bít tết nướng vừa chín tới, bên trong rất mọng nước.
The steak is cooked just right and very juicy inside.
#5
qǐng请gěi给wǒ我yì一bēi杯chéngzhī橙汁,jiā加yìdiǎn一点bīngkuài冰块。
Cho tôi một ly nước cam ép, thêm một ít đá.
Please give me a glass of orange juice with a few ice cubes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây