Chi tiết từ vựng
电饭煲 【diànfànbāo】


(Phân tích từ 电饭煲)
Nghĩa từ: Nồi cơm điện
Hán việt: điện phãn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我用
电饭煲
做饭。
I use a rice cooker to cook rice.
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm.
电饭煲
不仅
可以
煮饭,
还
可以
蒸菜。
The rice cooker can not only cook rice but also steam vegetables.
Nồi cơm điện không chỉ có thể nấu cơm mà còn có thể hấp rau.
你
清洗
电饭煲
了吗?
Have you cleaned the rice cooker?
Bạn đã vệ sinh nồi cơm điện chưa?
Bình luận