Liên hệ
电饭煲
diànfànbāo
Nồi cơm điện
Hán việt: điện phãn
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nồi cơm điện
Ví dụ (3)
diànfànbāolide fàn jīngshúle
Cơm trong nồi cơm điện đã chín.
 menjiāyǒugexīndediànfànbāo
Nhà tôi có một nồi cơm điện mới.
diànfànbāo yuēzhǔfànshíjiān
Nồi cơm điện có thể hẹn giờ nấu cơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI