托福
Tuōfú
TOEFL (bài thi tiếng Anh quốc tế)
Hán việt: thác phúc
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kỳ thi TOEFL (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế).
Ví dụ (7)
xiǎngměiguóliúxuésuǒyǐyàokǎotuōfú
Tôi muốn đi Mỹ du học, cho nên phải thi TOEFL.
detuōfú托福kǎoliǎoduōshǎofēn
Bạn thi TOEFL được bao nhiêu điểm?
zàizhǔnbèixiàgèyuèdetuōfú托福kǎoshì
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi TOEFL vào tháng sau.
tuōfú托福tīnglìhěnnán
Phần nghe của bài thi TOEFL rất khó.
bàoliǎotuōfú托福péixùnbān
Anh ấy đã đăng ký một lớp luyện thi TOEFL.
2
polite phrase
Nghĩa:nhờ phúc của bạn, nhờ ơn trời (câu nói khách sáo dùng khi được hỏi thăm).
Ví dụ (7)
AA:: zuìjìnzěnmeyàng BB:: tuōfúyíqièdōuhǎo
A: Dạo này bạn thế nào? B: Nhờ phúc (cảm ơn bạn), mọi thứ đều ổn.
tuōníndedebìnghǎoliǎo
Nhờ phúc của ngài, bệnh của tôi khỏi rồi.
tuōfú托福tuōfújiālǐréndōuhěnpíngān
Nhờ ơn trời, mọi người trong nhà đều bình an.
shēngyìháibúcuòtuōfú
Chuyện làm ăn cũng khá, nhờ phúc cả.
tuōdàjiādezhèrènwuwánchéngliǎo
Nhờ hồng phúc của mọi người, nhiệm vụ lần này đã hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI