Hán Việt:THÁC PHÚC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 托+乇Thác • chữ 托+礻Kỳ • chữ 福+畐Phúc • chữ 福
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

托福
kỳ thi TOEFL (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ thi TOEFL (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế).
ENTiếng Anh:TOEFL (Test of English as a Foreign Language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去美国留学,所以要考托福。
Tôi muốn đi Mỹ du học, cho nên phải thi TOEFL.
I want to study in the United States, so I need to take the TOEFL.
#2
你的托福考了多少分?
Bạn thi TOEFL được bao nhiêu điểm?
What score did you get on the TOEFL?
#3
我在准备下个月的托福考试。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi TOEFL vào tháng sau.
I'm preparing for next month's TOEFL exam.
#4
托福听力很难。
Phần nghe của bài thi TOEFL rất khó.
The TOEFL listening section is very difficult.
#5
他报了一个托福培训班。
Anh ấy đã đăng ký một lớp luyện thi TOEFL.
He signed up for a TOEFL prep course.
2
Cụm từ lịch sự
VINghĩa:nhờ phúc của bạn, nhờ ơn trời (câu nói khách sáo dùng khi được hỏi thăm).
ENTiếng Anh:Thanks to you / Rely on your blessing (Polite answer to 'How are you?').
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
托福,我最近身体很健康,一切都好。
Nhờ phúc của bạn, dạo gần đây sức khỏe của tôi rất tốt, mọi thứ đều ổn.
A: How have you been lately? B: Thanks, everything is fine.
#2
托您的福,我的病好了。
Nhờ phúc của ngài, bệnh của tôi khỏi rồi.
Thanks to your kind wishes, I've recovered from my illness.
#3
托福托福,家里人都很平安。
Nhờ ơn trời, mọi người trong nhà đều bình an.
Thanks, thanks—everyone in the family is safe and well.
#4
生意还不错,托福。
Chuyện làm ăn cũng khá, nhờ phúc cả.
Business is pretty good, thanks.
#5
托大家的福,这次任务完成了。
Nhờ hồng phúc của mọi người, nhiệm vụ lần này đã hoàn thành.
Thanks to everyone's support, this task was completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

