Liên hệ
过滤器
guòlǜqì
Cái lọc, rây lọc
Hán việt: qua khí
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cái lọc, rây lọc
Ví dụ (3)
yòngguò guò tāng
Cô ấy dùng cái lọc để lọc nước canh.
zhè geguò  fěn
Cái lọc này có thể dùng để rửa bún.
guò fàngzàiwǎnchípángbiān
Cái lọc đặt cạnh bồn rửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI