Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4/5
qì
HSK 4/5
dụng cụ, thiết bị, khí cụ, cơ quan (cơ thể) - thường dùng làm hậu tố trong từ ghép.
Hán Việt:KHÍ••Loại từ:danh từ / hậu tố
16 nét
丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ+4
口Khẩu+犬Khuyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

器
qì
Dụng cụ, thiết bị
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bốn lần)
Bộ Khẩu
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Chó (phía giữa)
Bộ Khuyển
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / hậu tố
VINghĩa:dụng cụ, thiết bị, khí cụ, cơ quan (cơ thể) - thường dùng làm hậu tố trong từ ghép.
ENTiếng Anh:Device / Tool / Utensil / Organ.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种jīqì机器cāozuò操作qǐlái起来fēicháng非常jiǎndān简单。
Loại máy móc (cơ khí) này vận hành rất đơn giản.
This machine is very easy to operate.
#2
suīrán虽然jiālǐ家里méiyǒu没有yuèqì乐器,dàn但tā他chànggē唱歌hěn很hǎotīng好听。
Tuy trong nhà không có nhạc cụ, nhưng anh ấy hát rất hay.
Although there are no musical instruments at home, he sings very well.
#3
zhè这shì是yí一jiàn件fēicháng非常fēnglì锋利de的wǔqì武器。
Đây là một món vũ khí vô cùng sắc bén.
This is a very sharp weapon.
#4
qǐng请bǎ把zhèxiē这些cān餐qì器bǎifàng摆放zài在zhuōzi桌子shàng上。
Làm ơn hãy bày biện những dụng cụ ăn uống này lên bàn.
Please place these utensils on the table.
#5
tā他de的xiāohuà消化qìguān器官yǒudiǎn有点wèntí问题,bù不néng能chī吃tài太yìng硬de的dōngxi东西。
Cơ quan tiêu hóa của anh ấy có chút vấn đề, không thể ăn đồ quá cứng.
There is something wrong with his digestive organs, so he cannot eat food that is too hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây