dụng cụ, thiết bị, khí cụ, cơ quan (cơ thể) - thường dùng làm hậu tố trong từ ghép.
Hán việt: khí
丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
16
HSK 4/5

Gợi nhớ

Chó () canh bốn miệng () đồ vật, dụng cụ quý giá, dụng cụ .

Thành phần cấu tạo

Dụng cụ, thiết bị
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:dụng cụ, thiết bị, khí cụ, cơ quan (cơ thể) - thường dùng làm hậu tố trong từ ghép.
Ví dụ (8)
zhèzhǒng cāo zuò láifēi chángjiǎn dān
Loại máy móc (cơ khí) này vận hành rất đơn giản.
suīránjiāméiyǒuyuè dànchàng hěnhǎotīng
Tuy trong nhà không có nhạc cụ, nhưng anh ấy hát rất hay.
zhèshìjiànfēi chángfēng de
Đây là một món vũ khí vô cùng sắc bén.
qǐngzhèxiēcānbǎifàngzàizhuō zishàng
Làm ơn hãy bày biện những dụng cụ ăn uống này lên bàn.
dexiāo huà guānyǒudiǎnwèn néngchītàiyìngdedōng xi西
Cơ quan tiêu hóa của anh ấy có chút vấn đề, không thể ăn đồ quá cứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây