Chi tiết từ vựng
煎锅 【jiān guō】


(Phân tích từ 煎锅)
Nghĩa từ: Chảo rán
Hán việt: tiên oa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
肉
放在
煎锅
里。
Please put the meat into the frying pan.
Hãy đặt thịt vào trong chảo.
煎锅
需要
先
预热。
The frying pan needs to be preheated.
Chảo cần được làm nóng trước.
我
买
了
一个
不
粘
的
煎锅。
I bought a non-stick frying pan.
Tôi đã mua một cái chảo không dính.
Bình luận