Liên hệ
洗涤液
xǐdíyè
Nước rửa bát
Hán việt: tiển dịch
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nước rửa bát
Ví dụ (3)
wǎnshíyàoyòng
Khi rửa bát phải dùng nước rửa bát.
zhèpíngkuàiyòngwánle
Chai nước rửa bát này sắp dùng hết rồi.
fàngzàiwǎnchípángbiān
Nước rửa bát đặt cạnh bồn rửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI