Chi tiết từ vựng

围裙 【wéiqún】

heart
(Phân tích từ 围裙)
Nghĩa từ: Tạp dề
Hán việt: vi quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
chúfáng
厨房
dài
zhe
wéiqún
围裙
She is wearing an apron in the kitchen.
Cô ấy đang đeo tạp dề trong bếp.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
wéiqún
围裙
zuòfàn
做饭。
Mom always wears an apron when cooking.
Mẹ luôn mặc tạp dề khi nấu ăn.
zhège
这个
wéiqún
围裙
shàng
yǒu
kěài
可爱
de
túàn
图案。
There is a cute pattern on this apron.
Có một họa tiết dễ thương trên cái tạp dề này.
Bình luận