Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 围裙
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 围裙
围裙
wéiqún
Tạp dề
Hán việt:
vi quần
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 围裙
围
【wéi】
Bao quanh, vây quanh
裙
【qún】
váy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 围裙
Luyện tập
Từ ghép (1)
围裙式连衣裙
wéiqún shì liányīqún
Váy yếm
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tạp dề
Ví dụ (3)
zuò
做
fàn
饭
shí
时
tā
她
huì
会
chuān
穿
wéi
围
qún
裙
。
Khi nấu ăn cô ấy sẽ mặc
tạp dề
.
zhè
这
tiáo
条
wéi
围
qún
裙
shì
是
lán
蓝
sè
色
de
的
。
Chiếc
tạp dề
này màu xanh lam.
wéi
围
qún
裙
kě
yǐ
可
以
fáng
zhǐ
防
止
yī
fu
衣
服
nòng
弄
zāng
脏
。
Tạp dề
có thể tránh làm bẩn quần áo.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây