Hán Việt:VI••Loại từ:động từ
7 nét
丨フ一一フ丨一
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+韦Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
围
Bao quanh, vây quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)

韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh minh họa

围
vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
ENTiếng Anh:To surround, to encircle, to enclose.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大家围坐在火炉旁。
Mọi người ngồi quây lại (vây quanh) bên cạnh lò sưởi.
Everyone sat around the stove.
#2
很多人围过来看热闹。
Rất nhiều người vây lại xem náo nhiệt.
A lot of people gathered around to watch the excitement.
#3
这块地被栅栏围起来了。
Mảnh đất này bị hàng rào quây lại rồi.
This piece of land has been enclosed by a fence.
#4
敌军把这座城市围住了。
Quân địch đã bao vây thành phố này rồi.
The enemy troops surrounded the city.
#5
孩子们围着老师听故事。
Lũ trẻ vây quanh cô giáo nghe kể chuyện.
The children gathered around the teacher to listen to a story.
2
Danh từ (measurement)
VINghĩa:vòng, chu vi (số đo vòng ngực/eo/mông).
ENTiếng Anh:Girth, circumference (used in measurements like waistline).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
你的腰围是多少?
Vòng eo của bạn là bao nhiêu?
What is your waist measurement?
#2
这棵树很粗,围长有两米。
Cái cây này rất to (thô), chu vi dài 2 mét.
This tree is very thick, with a circumference of two meters.
#3
裁缝正在为那位模特测量三围。
Người thợ may đang đo số đo ba vòng (vòng ngực, vòng eo, vòng mông) cho cô người mẫu kia.
The three measurements (bust, waist, and hips).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây