围
丨フ一一フ丨一
7
座
HSK 4
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 圍 có bộ Vi (韋), giản thể 围 giữ ý bao (囗) kín tứ phía, vây quanh 围.
Thành phần cấu tạo
围
Bao quanh, vây quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Ví dụ (8)
大家围坐在火炉旁。
Mọi người ngồi quây quần bên cạnh lò sưởi.
很多人围过来看热闹。
Rất nhiều người vây lại xem náo nhiệt.
这块地被栅栏围起来了。
Mảnh đất này bị hàng rào quây lại rồi.
敌军把这座城市围住了。
Quân địch đã bao vây thành phố này rồi.
孩子们围着老师听故事。
Lũ trẻ vây quanh cô giáo nghe kể chuyện.
2
noun (measurement)
Nghĩa:vòng, chu vi (số đo vòng ngực/eo/mông).
Ví dụ (3)
你的腰围是多少?
Vòng eo của bạn là bao nhiêu?
这棵树很粗,围长有两米。
Cái cây này rất to (thô), chu vi dài 2 mét.
三围 (胸围、腰围、臀围)。
Số đo ba vòng (Vòng ngực, vòng eo, vòng mông).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây