夹子
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 夹子
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái kẹp, cặp (tài liệu), ví (đựng tiền).
Ví dụ (8)
把这些纸用夹子夹好。
Dùng kẹp kẹp chặt mấy tờ giấy này lại.
晾衣服的时候记得用夹子。
Khi phơi quần áo nhớ dùng kẹp.
我的头发太长,需要用发夹(夹子)。
Tóc tôi dài quá, cần dùng kẹp tóc.
请递给我那个食品夹子。
Làm ơn đưa cho tôi cái kẹp gắp thức ăn kia.
小心手别被夹子夹到了。
Cẩn thận tay đừng để bị kẹp kẹp vào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây