Chi tiết từ vựng
夹子 【jiázǐ】


(Phân tích từ 夹子)
Nghĩa từ: Cái kẹp
Hán việt: giáp tí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这个
文件夹
用
夹子
夹起来。
Please clip this folder together with a clip.
Hãy kẹp tập tài liệu này lại bằng kẹp giấy.
我
丢
了
我
的
发
夹子。
I lost my hair clip.
Tôi đã làm mất cái kẹp tóc của mình.
你
看到
我
的
纸
夹子
了吗?
Have you seen my paper clip?
Bạn có thấy cái kẹp giấy của tôi không?
Bình luận