味精
wèijīng
Bột ngọt
Hán việt: vị tinh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bột ngọt
Ví dụ (3)
mazuòcàihěnshǎofàngwèijīng
Mẹ nấu ăn rất ít cho bột ngọt.
zhèbāowèijīngfàngzàichúguìli
Gói bột ngọt này để trong tủ bếp.
yǒuxiērén huanchīwèijīng
Một số người không thích ăn bột ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây