虾酱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "虾酱" (xiājiàng) mang nghĩa "Mắm tôm", kết hợp bởi 虾 (xiā - hà): "Tôm" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虾: Loài thủy tộc vỏ cứng (虫) thường búng mình ẩn nấp ở phía dưới (下) lớp bùn đáy nước chính là con tôm (虾). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 虾酱
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mắm tôm
Ví dụ (3)
有些人觉得虾酱味道很重。
Một số người thấy mắm tôm có mùi rất nặng.
Some people think shrimp paste has a very strong smell.
吃烤肉米粉时可以配虾酱。
Khi ăn bún chả có thể ăn kèm mắm tôm.
You can have shrimp paste with grilled pork rice noodles.
她在虾酱里加了柠檬汁。
Cô ấy cho thêm nước chanh vào mắm tôm.
She added lemon juice to the shrimp paste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây