Liên hệ
虾酱
xiājiàng
Mắm tôm
Hán việt:
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mắm tôm
Ví dụ (3)
yǒuxiērénjué dexiājiàngwèi dàohěnzhòng
Một số người thấy mắm tôm có mùi rất nặng.
chīkǎoròufěnshí pèixiājiàng
Khi ăn bún chả có thể ăn kèm mắm tôm.
zàixiājiànglijiāleníngméngzhī
Cô ấy cho thêm nước chanh vào mắm tôm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI