Chi tiết từ vựng
虾酱 【xiā jiàng】


(Phân tích từ 虾酱)
Nghĩa từ: Mắm tôm
Hán việt: hà
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
道菜
需要
加
一些
虾酱。
This dish needs some shrimp paste added.
Món ăn này cần thêm một ít mắm tôm.
我
不怎么
喜欢
虾酱
的
味道。
I don't really like the taste of shrimp paste.
Tôi không thích mùi của mắm tôm lắm.
虾酱
是
东南亚
菜系
中
的
常用
调味品。
Shrimp paste is a common condiment in Southeast Asian cuisine.
Mắm tôm là một loại gia vị thông dụng trong ẩm thực Đông Nam Á.
Bình luận