Chi tiết từ vựng

咖喱粉 【gālí fěn】

heart
(Phân tích từ 咖喱粉)
Nghĩa từ: Bột cà ri
Hán việt: ca phấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
jiā
hěnduō
很多
kālífěn
咖喱粉
zài
de
cài
里。
I like to add a lot of curry powder to my dish.
Tôi thích cho nhiều bột cà ri vào món ăn của mình.
kālífěn
咖喱粉
kěyǐ
可以
zēngjiā
增加
shíwù
食物
de
xiāngqì
香气。
Curry powder can enhance the aroma of food.
Bột cà ri có thể tăng thêm hương vị cho thức ăn.
shǐyòng
使用
kālífěn
咖喱粉
pēngrèn
烹饪
xūyào
需要
yīdìng
一定
de
jìqiǎo
技巧。
Cooking with curry powder requires certain skills.
Nấu ăn với bột cà ri cần có kỹ năng nhất định.
Bình luận