病人
个
HSK 1-2 (Sức khỏe)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 病人
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
Ví dụ (8)
医生正在给病人检查身体。
Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
这位病人需要多休息。
Vị bệnh nhân này cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
医院里有很多病人。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
护士在照顾病人。
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
病人的情况已经好转了。
Tình hình của người bệnh đã chuyển biến tốt rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây