Hán Việt:BỆNH NHÂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
疒Nạch • chữ 病+丙Bính • chữ 病+人Nhân • chữ 人
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

病人
bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
ENTiếng Anh:Patient, sick person.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
医生正在给病人检查身体。
Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
The doctor is examining the patient.
#2
这位病人需要多休息。
Vị bệnh nhân này cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
This patient needs to get more rest.
#3
医院里有很多病人。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
There are many patients in the hospital.
#4
护士在照顾病人。
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
The nurse is taking care of the patient.
#5
病人的情况已经好转了。
Tình hình của người bệnh đã chuyển biến tốt rồi.
The patient's condition has improved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

