乐队
yuèduì
Ban nhạc
Hán việt: lạc đội
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ban nhạc, dàn nhạc.
Ví dụ (8)
zhèshìzhīhěnyǒumíngdeyáogǔnyuèduì
Đây là một ban nhạc Rock rất nổi tiếng.
zàiyuèduì乐队tánjítā
Anh ấy chơi guitar trong ban nhạc.
jiāoxiǎngyuèduìzhèngzàiyǎnzòubèiduōfēndeyuèqǔ
Dàn nhạc giao hưởng đang biểu diễn nhạc khúc của Beethoven.
xiǎngzǔjiànzhīzìjǐdeyuèduì
Tôi muốn thành lập một ban nhạc của riêng mình.
jīnwǎnjiǔbāyǒuyuèduì乐队yǎnchū
Tối nay trong quán bar có ban nhạc biểu diễn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI