Chi tiết từ vựng

指挥 【zhǐhuī】

heart
(Phân tích từ 指挥)
Nghĩa từ: Người chỉ huy dàn nhạc
Hán việt: chỉ huy
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhǐhuījiā
指挥
jīngxīn
精心
zhǔnbèi
准备
le
zhècì
这次
yǎnchū
演出。
The conductor has carefully prepared for this performance.
Nhạc trưởng đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi biểu diễn này.
zài
zhànchǎng
战场
shàng
zhǐhuī
指挥
zhe
bùduì
部队。
He is commanding the troops on the battlefield.
Anh ấy đang chỉ huy đội quân trên chiến trường.
gōngsī
公司
de
xiàngmùjīnglǐ
项目经理
fùzé
负责
zhǐhuī
指挥
zhěnggè
整个
xiàngmù
项目。
The company's project manager is responsible for directing the entire project.
Quản lý dự án của công ty phụ trách chỉ đạo toàn bộ dự án.
Bình luận