Liên hệ
指挥
zhǐhuī
chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).
Hán việt: chỉ huy
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).
Ví dụ (8)
jiāojǐngzhèng zàikǒuzhǐ huī指挥jiāotōng
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
zhèxíng dòngyóuwángjiāng jūnqīn zhǐhuī
Cuộc hành động lần này do tướng quân Vương đích thân chỉ huy.
zheyǎn jingzhǐ huī指挥zheyuèduì
Ông ấy nhắm mắt chỉ huy (bắt nhịp) cho dàn nhạc.
 menyàotīngcóngzhǐhuītǒng xíngdòng
Chúng ta phải nghe theo chỉ huy, hành động thống nhất.
zàixiàn chǎngzhǐ huī指挥jiùyuángōngzuò
Anh ấy đang chỉ huy công tác cứu hộ tại hiện trường.
2
danh từ
Nghĩa:người chỉ huy, nhạc trưởng.
Ví dụ (8)
shìzhè gejiāoxiǎngyuèduìdezhǐhuī
Ông ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng này.
 men yàomíngyǒujīng yàndexiàn chǎngzhǐhuī
Chúng tôi cần một người chỉ huy hiện trường có kinh nghiệm.
zhèzhīduìshī lezhǐhuī
Đơn vị quân đội này đã mất đi người chỉ huy.
shìzhèdezǒngzhǐ huī指挥ma
Ông là tổng chỉ huy ở đây phải không?
zhǐ huī指挥shǒuzhōngdezhǐ huī指挥bàngjiùxiàngyǒuyīyàng
Chiếc gậy chỉ huy trong tay nhạc trưởng cứ như có ma lực vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI