Chi tiết từ vựng
蓝调 【lándiào】


(Phân tích từ 蓝调)
Nghĩa từ: Nhạc blue
Hán việt: lam điều
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
听
蓝调
音乐。
I like listening to blues music.
Tôi thích nghe nhạc blues.
蓝调
的
旋律
非常
深情。
The melody of blues is very soulful.
Giai điệu của nhạc blues rất sâu lắng.
这首
蓝调
歌曲
让
我
感动。
This blues song moves me.
Bài hát blues này làm tôi xúc động.
Bình luận