Chi tiết từ vựng

舞曲 【wǔqǔ】

heart
(Phân tích từ 舞曲)
Nghĩa từ: Nhạc nhảy
Hán việt: vũ khúc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshǒu
这首
wǔqǔ
舞曲
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
This dance song is very popular.
Bản nhạc này rất phổ biến.
měidāng
每当
wǔqǔ
舞曲
xiǎngqǐ
响起
shí
时,
dàjiā
大家
dōu
rěnbùzhù
忍不住
yào
qǐwǔ
起舞。
Whenever the dance music starts, everyone can't help but start dancing.
Mỗi khi nhạc vũ khích bắt đầu, mọi người đều không thể kìm lòng mà bắt đầu nhảy múa.
tāmen
他们
zài
wǔhuì
舞会
shàng
tiào
le
hěnduō
很多
shǒu
wǔqǔ
舞曲
They danced to many songs at the party.
Họ đã nhảy rất nhiều bài hát tại buổi tiệc.
Bình luận