Liên hệ
舞曲
wǔqǔ
Nhạc nhảy
Hán việt: vũ khúc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc nhảy
Ví dụ (3)
pàiduìshang fànglehěnduō
Trong bữa tiệc phát nhiều nhạc nhảy.
zhèshǒujié zòuhěnkuài
Bài nhạc nhảy này có tiết tấu rất nhanh.
nián qīngrénsuí zhetiàowǔ
Người trẻ nhảy theo nhạc nhảy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI