Hán Việt:KHÚC••Loại từ:Danh từ
6 nét
丨フ一丨丨一
曲Khúc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
曲
khúc nhạc, ca khúc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
Hình ảnh minh họa

曲
khúc, bài hát, giai điệu, nhạc kịch (từ khúc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qǔ”VINghĩa:khúc, bài hát, giai điệu, nhạc kịch (từ khúc).
ENTiếng Anh:Song, tune, melody, opera.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一首非常有名的钢琴曲。
Đây là một khúc nhạc (bản nhạc) piano vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous piano piece.
#2
这首曲子的旋律很美。
Giai điệu của khúc nhạc này rất đẹp.
The melody of this piece is very beautiful.
#3
他是这首歌的作曲人。
Anh ấy là người sáng tác (soạn nhạc) của bài hát này.
He is the composer of this song.
#4
妈妈轻声唱着温柔的摇篮曲。
Mẹ khẽ hát khúc hát ru dịu dàng.
Lullaby.
#5
这部电影的主题曲很好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
The theme song of this movie is very nice to listen to.
2
Tính từ / động từ
Đa âm (多音字): đọc là “qū”VINghĩa:cong, uốn lượn, quanh co.
ENTiếng Anh:Bent, curved, crooked / To bend.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
那是一条弯曲的小路。
Đó là một con đường nhỏ quanh co uốn lượn.
That was a winding little path.
#2
是非曲直。
Thị phi khúc trực (Đúng sai cong thẳng - Phải trái trắng đen).
Right and wrong.
#3
他在黑板上画了一条优美的曲线。
Anh ấy đã vẽ một đường cong mềm mại lên trên bảng đen.
Curve.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qǔ”VINghĩa:Đoạn nhạc, giai điệu hoặc ca khúc hoàn chỉnh.
ENTiếng Anh:Song, tune, melody, opera
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这支曲子旋律优美,深受大家的喜爱。
Khúc nhạc này giai điệu rất hay, được mọi người vô cùng yêu thích.
This tune has a beautiful melody and is deeply loved by everyone.
#2
钢琴家正在弹奏一首著名的世界名曲。
Nghệ sĩ piano đang gảy lên một khúc nhạc nổi tiếng thế giới.
The pianist is playing a world-famous musical piece.
#3
填词人给这首曲子配上了非常动人的歌词。
Người viết lời đã phối cho khúc nhạc này những lời ca vô cùng cảm động.
The lyricist set very touching lyrics to this tune.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây