Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qǔ / qū
HSK 4
khúc, bài hát, giai điệu, nhạc kịch (từ khúc).
Hán Việt:KHÚC••Loại từ:Danh từ
6 nét
丨フ一丨丨一
曲Khúc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

曲
qǔ / qū
khúc nhạc, ca khúc
曲
Bộ Khúcqǔ
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qǔ”
VINghĩa:khúc, bài hát, giai điệu, nhạc kịch (từ khúc).
ENTiếng Anh:Song, tune, melody, opera.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yì一shǒu首fēicháng非常yǒumíng有名de的gāngqín钢琴qū曲。
Đây là một khúc nhạc (bản nhạc) piano vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous piano piece.
#2
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律hěn很měi美。
Giai điệu của khúc nhạc này rất đẹp.
The melody of this piece is very beautiful.
#3
tā他shì是zhè这shǒu首gē歌de的zuòqǔ作曲rén人。
Anh ấy là người sáng tác (soạn nhạc) của bài hát này.
He is the composer of this song.
#4
māma妈妈qīngshēng轻声chàng唱zhe着wēnróu温柔de的yáolánqǔ摇篮曲。
Mẹ khẽ hát khúc hát ru dịu dàng.
Lullaby.
#5
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔtíqū主题曲hěn很hǎotīng好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
The theme song of this movie is very nice to listen to.
2
Tính từ / động từ
Đa âm (多音字): đọc là “qū”
VINghĩa:cong, uốn lượn, quanh co.
ENTiếng Anh:Bent, curved, crooked / To bend.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nà那shì是yì一tiáo条wānqū弯曲de的xiǎolù小路。
Đó là một con đường nhỏ quanh co uốn lượn.
That was a winding little path.
#2
shìfei是非qū曲zhí直。
Thị phi khúc trực (Đúng sai cong thẳng - Phải trái trắng đen).
Right and wrong.
#3
tā他zài在hēibǎn黑板shàng上huà画le了yì一tiáo条yōuměi优美de的qūxiàn曲线。
Anh ấy đã vẽ một đường cong mềm mại lên trên bảng đen.
Curve.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qǔ”
VINghĩa:Đoạn nhạc, giai điệu hoặc ca khúc hoàn chỉnh.
ENTiếng Anh:Song, tune, melody, opera
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这zhī支qǔzi曲子xuánlǜ旋律yōuměi优美,shēnshòu深受dàjiā大家de的xǐ'ài喜爱。
Khúc nhạc này giai điệu rất hay, được mọi người vô cùng yêu thích.
This tune has a beautiful melody and is deeply loved by everyone.
#2
gāngqínjiā钢琴家zhèngzài正在tánzòu弹奏yì一shǒu首zhùmíng著名de的shìjiè世界míngqū名曲。
Nghệ sĩ piano đang gảy lên một khúc nhạc nổi tiếng thế giới.
The pianist is playing a world-famous musical piece.
#3
tiáncírén填词人gěi给zhè这shǒu首qǔzi曲子pèishàng配上le了fēicháng非常dòngrén动人de的gēcí歌词。
Người viết lời đã phối cho khúc nhạc này những lời ca vô cùng cảm động.
The lyricist set very touching lyrics to this tune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây