Chi tiết từ vựng
嘻哈 【xīhā】


(Phân tích từ 嘻哈)
Nghĩa từ: Nhạc hip hop
Hán việt: hi cáp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
听嘻哈
音乐。
I like listening to hip hop music.
Tôi thích nghe nhạc hip hop.
你
去过
那个
嘻哈
演唱会
吗?
Have you ever been to that hip hop concert?
Bạn đã từng đi đến buổi hòa nhạc hip hop đó chưa?
他
穿着
非常
嘻哈。
He dresses very hip hop.
Anh ấy mặc rất hip hop.
Bình luận