Chi tiết từ vựng

歌剧 【gējù】

heart
(Phân tích từ 歌剧)
Nghĩa từ: Nhạc opera
Hán việt: ca kịch
Lượng từ: 场, 出
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshì
这是
yīchǎng
一场
jīngcǎi
精彩
de
gējù
歌剧
biǎoyǎn
表演。
This is a wonderful opera performance.
Đây là một buổi biểu diễn opera tuyệt vời.
xiǎng
kàn
gējù
歌剧
I want to go see an opera.
Tôi muốn đi xem opera.
gējùyuàn
歌剧
chōngmǎn
充满
le
jīdòngrénxīn
激动人心
de
yīnyuè
音乐。
The opera house is filled with exciting music.
Nhà hát opera đầy ắp những âm nhạc hào hứng.
Bình luận