歌剧
场, 出
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 歌剧
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc opera
Ví dụ (3)
她周末去剧院看歌剧。
Cuối tuần cô ấy đến nhà hát xem opera.
歌剧演员的声音很有力量。
Giọng của diễn viên opera rất có lực.
这部歌剧很有名。
Vở opera này rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây