Phân tích từ 歌剧
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc opera
Ví dụ (3)
她周末去剧院看歌剧。
Cuối tuần cô ấy đến nhà hát xem opera.
歌剧演员的声音很有力量。
Giọng của diễn viên opera rất có lực.
这部歌剧很有名。
Vở opera này rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây