Chi tiết từ vựng
说唱 【shuōchàng】


(Phân tích từ 说唱)
Nghĩa từ: Nhạc rap
Hán việt: duyệt xướng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
节目
里
表演
了
一首
很棒
的
说唱。
He performed a great rap song in the show.
Anh ấy đã trình diễn một bài hát rap tuyệt vời trong chương trình.
说唱
音乐
已
成为
他们
文化
的
一部分。
Rap music has become a part of their culture.
Âm nhạc rap đã trở thành một phần của văn hóa họ.
我
喜欢
听说
唱,
因为
它
有
强烈
的
节奏感。
I like listening to rap because it has a strong rhythm.
Tôi thích nghe rap vì nó có nhịp điệu mạnh mẽ.
Bình luận