Liên hệ
乐器
yuèqì
nhạc cụ, đàn sáo (nói chung).
Hán việt: lạc khí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhạc cụ, đàn sáo (nói chung).
Ví dụ (9)
huìyǎn zòushén meyuèqì
Bạn biết chơi loại nhạc cụ nào?
gāngqínshìzhǒnghěnshòuhuān yíngdeyuèqì
Đàn piano là một loại nhạc cụ rất được yêu thích.
zhèjiādiànzhuān ménmàimín yuèqì
Cửa hàng này chuyên bán nhạc cụ dân tộc.
èrshìzhōng guóchuán tǒngdexiányuèqì
Đàn nhị là nhạc cụ dây kéo truyền thống của Trung Quốc.
xué ményuè 乐器 péi yǎngqìzhì
Học một môn nhạc cụ có thể bồi dưỡng khí chất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI