Chi tiết từ vựng
耳机 【ěrjī】


(Phân tích từ 耳机)
Nghĩa từ: Tai nghe
Hán việt: nhĩ cơ
Lượng từ:
副, 种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
插上
耳机
听
音乐。
Plug in the headphones to listen to music.
Cắm tai nghe để nghe nhạc.
Bình luận