耳机
ěrjī
Tai nghe
Hán việt: nhĩ cơ
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tai nghe
Ví dụ (3)
dàizheěrtīngyīn yuè
Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc.
zhèěryīnzhìhěnhǎo
Chiếc tai nghe này có chất lượng âm thanh rất tốt.
qǐngěryīnliàngtiáoxiǎodiǎn
Hãy chỉnh nhỏ âm lượng tai nghe một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây