Chi tiết từ vựng
风琴 【fēngqín】


(Phân tích từ 风琴)
Nghĩa từ: Đàn organ
Hán việt: phong cầm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
喜欢
在
早晨
弹奏
风琴。
He likes to play the organ in the morning.
Anh ấy thích chơi đàn organ vào buổi sáng.
风琴
的
声音
在
教堂
里
回响。
The sound of the organ echoes in the church.
Âm thanh của đàn organ vang vọng trong nhà thờ.
我
想
学习
如何
演奏
风琴。
I want to learn how to play the organ.
Tôi muốn học cách chơi đàn organ.
Bình luận