Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn cầm, nhạc cụ dây
Ví dụ (3)
她会弹钢琴。
Cô ấy biết chơi piano.
房间里有一架琴。
Trong phòng có một cây đàn.
他喜欢古琴音乐。
Anh ấy thích nhạc cổ cầm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây