qín
đàn cầm, nhạc cụ dây
Hán việt: cầm
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
jià

Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn cầm, nhạc cụ dây
Ví dụ (3)
huìtáng āng qín
Cô ấy biết chơi piano.
fáng jiānliyǒujiàqín
Trong phòng có một cây đàn.
huanqínyīn yuè
Anh ấy thích nhạc cổ cầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây