Liên hệ
qín
đàn cầm, nhạc cụ dây
Hán việt: cầm
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
12
架, 台
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đàn cầm, nhạc cụ dây
Ví dụ (3)
huìtángāngqín
Cô ấy biết chơi piano.
fáng jiānliyǒujiàqín
Trong phòng có một cây đàn.
 huanqínyīnyuè
Anh ấy thích nhạc cổ cầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI