牛肉
niúròu
thịt bò.
Hán việt: ngưu nhụ
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thịt bò.
Ví dụ (8)
chīzhūròuzhǐchīniúròu
Tôi không ăn thịt lợn, chỉ ăn thịt bò.
zhèwǎnniúròumiànhěnyǒu míng
Bát mì bò này rất nổi tiếng.
niúròuxiàn zàidejià hěnguì
Giá thịt bò hiện nay rất đắt.
niúròuqiēchéngxiǎokuài
Thái thịt bò thành từng miếng nhỏ.
xiǎngchīfēnshúdeniúpáiniúròu)?
Bạn muốn ăn bít tết (thịt bò) chín mấy phần?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây