Hán Việt:NGƯU NHỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
牛Ngưu • chữ 牛+肉Nhục • chữ 肉
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

牛肉
thịt bò.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thịt bò.
ENTiếng Anh:Beef.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不吃猪肉,只吃牛肉。
Tôi không ăn thịt lợn, chỉ ăn thịt bò.
I don’t eat pork; I only eat beef.
#2
这碗牛肉面很有名。
Bát mì bò này rất nổi tiếng.
This bowl of beef noodles is very famous.
#3
牛肉现在的价格很贵。
Giá thịt bò hiện nay rất đắt.
Beef is very expensive right now.
#4
把牛肉切成小块。
Thái thịt bò thành từng miếng nhỏ.
Cut the beef into small pieces.
#5
这家西餐厅的烤牛肉做得非常地道。
Món thịt bò nướng của nhà hàng đồ Tây này chế biến vô cùng chuẩn vị.
How would you like your steak cooked?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

