Liên hệ
化验
huàyàn
xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Hán việt: hoa nghiệm
HSK 5 (Chủ đề Y tế/Khoa học)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Ví dụ (7)
 shēngrànghuà yàn化验 xiàxuè
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu một chút.
huà yàn化验jié guǒchūláilema
Kết quả xét nghiệm đã có chưa?
 yàoniào尿yàngběnsòngdàohuà yàn化验shì
Bạn cần đưa mẫu nước tiểu đến phòng xét nghiệm.
jīng guòhuàyànzhèshuǐlihányǒuyǒuhàiwùzhì
Qua hóa nghiệm (xét nghiệm), trong nước này có chứa chất độc hại.
qǐngzhezhèzhānghuà yàn化验dānpáiduì
Xin cầm tờ phiếu xét nghiệm này đi xếp hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI