小便
次
HSK 4-5 (Chủ đề Sinh hoạt/Y tế)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 小便
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nước tiểu.
Ví dụ (5)
请留一点小便做化验。
Vui lòng giữ lại một chút nước tiểu để làm xét nghiệm.
多喝水,小便才会清。
Uống nhiều nước thì nước tiểu mới trong.
如果有小便带血的情况,要马上去医院。
Nếu có tình trạng nước tiểu lẫn máu, phải đi bệnh viện ngay.
这儿有一股小便的味道。
Ở đây có mùi nước tiểu (mùi khai).
他在墙角撒了一泡小便。
Nó tè một bãi nước tiểu ở góc tường.
2
Động từ
Nghĩa:đi tiểu, tiểu tiện, đi nhẹ.
Ví dụ (5)
对不起,我想去小便一下。
Xin lỗi, tôi muốn đi tiểu một lát.
这里禁止小便。
Ở đây cấm tiểu tiện.
他紧张得想小便。
Anh ấy căng thẳng đến mức muốn đi tiểu.
这孩子已经学会自己小便了。
Đứa bé này đã học được cách tự đi tiểu rồi.
经常憋小便对身体不好。
Thường xuyên nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây