小便
xiǎobiàn
nước tiểu.
Hán việt: tiểu tiện
HSK 4-5 (Chủ đề Sinh hoạt/Y tế)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nước tiểu.
Ví dụ (5)
qǐngliúdiǎnxiǎobiàn便zuòhuà yàn
Vui lòng giữ lại một chút nước tiểu để làm xét nghiệm.
duōshuǐxiǎobiàn便cáihuìqīng
Uống nhiều nước thì nước tiểu mới trong.
guǒyǒuxiǎobiàn便dàixiědeqíng kuàngyào shàng yuàn
Nếu có tình trạng nước tiểu lẫn máu, phải đi bệnh viện ngay.
zhèryǒuxiǎobiàn便dewèi dào
Ở đây có mùi nước tiểu (mùi khai).
zàiqiángjiǎolepàoxiǎobiàn便
Nó tè một bãi nước tiểu ở góc tường.
2
động từ
Nghĩa:đi tiểu, tiểu tiện, đi nhẹ.
Ví dụ (5)
duì bu xiǎngxiǎobiàn便 xià
Xin lỗi, tôi muốn đi tiểu một lát.
zhèjìn zhǐxiǎobiàn便
Ở đây cấm tiểu tiện.
jǐn zhāngdexiǎngxiǎobiàn便
Anh ấy căng thẳng đến mức muốn đi tiểu.
zhèhái zi jīngxuéhuì xiǎobiàn便le
Đứa bé này đã học được cách tự đi tiểu rồi.
jīng chángbiēxiǎobiàn便duìshēn hǎo
Thường xuyên nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây