Hán Việt:TIỂU TIỆN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu • chữ 小+亻Nhân • chữ 便+更Canh • chữ 便
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

小便
nước tiểu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:nước tiểu.
ENTiếng Anh:Urine, pee.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请留一点小便做化验。
Vui lòng giữ lại một chút nước tiểu để làm xét nghiệm.
Please leave a little urine for testing.
#2
多喝水,小便才会清。
Uống nhiều nước thì nước tiểu mới trong.
Drink more water so your urine will be clear.
#3
如果有小便带血的情况,要马上去医院。
Nếu có tình trạng nước tiểu lẫn máu, phải đi bệnh viện ngay.
If there is blood in your urine, go to the hospital immediately.
#4
这儿有一股小便的味道。
Ở đây có mùi nước tiểu (mùi khai).
It smells like urine here.
#5
他在墙角撒了一泡小便。
Nó tè một bãi nước tiểu ở góc tường.
He peed in the corner.
2
Động từ
VINghĩa:đi tiểu, tiểu tiện, đi nhẹ.
ENTiếng Anh:To urinate, to pee.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
对不起,我想去小便一下。
Xin lỗi, tôi muốn đi tiểu một lát.
Excuse me, I need to go pee.
#2
这里禁止小便。
Ở đây cấm tiểu tiện.
No urinating here.
#3
他紧张得想小便。
Anh ấy căng thẳng đến mức muốn đi tiểu.
He was so nervous that he felt like he needed to pee.
#4
这孩子已经学会自己小便了。
Đứa bé này đã học được cách tự đi tiểu rồi.
This child has already learned to pee by himself.
#5
经常憋小便对身体不好。
Thường xuyên nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.
Holding in your pee too often is bad for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

