节奏
jiézòu
nhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ (cuộc sống/công việc).
Hán việt: tiết thấu
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ (cuộc sống/công việc).
Ví dụ (8)
zhèshǒudejié zòuhěnkuàiràngrénxiǎngtiào
Tiết tấu của bài hát này rất nhanh, khiến người ta muốn nhảy múa.
chéng shìdeshēng huójié zòufēi chángkuài
Nhịp sống ở các thành phố lớn vô cùng nhanh.
menyào hǎogōng zuòdejié zòuyàotàilèi
Chúng ta phải nắm bắt tốt nhịp độ làm việc, đừng để quá mệt.
zhèmíngyùn dòngyuánluànleduì shǒude sàijié zòu
Vận động viên này đã làm rối loạn nhịp độ thi đấu của đối thủ.
xiǎngguòzhǒngmànjié zòudetiányuánshēng huó
Tôi muốn sống một cuộc sống điền viên có nhịp điệu chậm rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây