Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zòu
HSK 3
Chơi (nhạc); trình bày
Hán Việt:TẤU••Loại từ:Động từ
9 nét
一一一ノ丶一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
奏Tấu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

奏
zòu
Chơi (nhạc); trình bày
奏
Bộ Tấuzòu
Hình hai tay dâng vật lên
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chơi (nhạc); trình bày
ENTiếng Anh:play music, perform, present, submit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yuèduì乐队kāishǐ开始yǎnzòu演奏guógē国歌。
Ban nhạc bắt đầu cử hành quốc ca.
The band began to play the national anthem.
#2
tā她chànggē唱歌,wǒ我yòng用jítā吉他bànzòu伴奏。
Cô ấy hát, tôi dùng đàn guitar để đệm nhạc.
She sings, and I accompany her on the guitar.
#3
zhè这gè个xīn新fāngfǎ方法lìkè立刻zòuxiào奏效le了。
Phương pháp mới này đã lập tức phát huy tác dụng.
This new method worked immediately.
#4
jīnwǎn今晚de的yīnyuèhuì音乐会yǒu有yì一chǎng场gāngqín钢琴dúzòu独奏。
Buổi hòa nhạc tối nay có một tiết mục độc tấu piano.
There will be a piano solo at tonight's concert.
#5
dàchén大臣xiàng向huángdì皇帝chéngdì呈递le了zòuzhé奏折。
Vị đại thần đã dâng tấu chương lên hoàng đế.
The minister presented a memorial to the emperor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây