zòu
Chơi (nhạc); trình bày
Hán việt: thấu
一一一ノ丶一一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay ( biến thể phía trên) dâng nhạc cụ tấu lên vua, biểu diễn âm nhạc, chơi nhạc .

Thành phần cấu tạo

zòu
Chơi (nhạc); trình bày
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chơi (nhạc); trình bày
Ví dụ (5)
yuèduìkāi shǐyǎn zòuguó
Ban nhạc bắt đầu cử hành quốc ca.
chàng yòngbànzòu
Cô ấy hát, tôi dùng đàn guitar để đệm nhạc.
zhè gexīnfāng zòuxiàole
Phương pháp mới này đã lập tức phát huy tác dụng.
jīnwǎndeyīn yuèhuìyǒuchǎnggāngqínzòu
Buổi hòa nhạc tối nay có một tiết mục độc tấu piano.
chénxiànghuáng chénglezòuzhé
Vị đại thần đã dâng tấu chương lên hoàng đế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây