奏
Gợi nhớ
Hai tay (大 biến thể phía trên) dâng nhạc cụ tấu lên vua, biểu diễn âm nhạc, chơi nhạc 奏.
Thành phần cấu tạo
奏
Chơi (nhạc); trình bày
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chơi (nhạc); trình bày
Ví dụ (5)
乐队开始演奏国歌。
Ban nhạc bắt đầu cử hành quốc ca.
她唱歌,我用吉他伴奏。
Cô ấy hát, tôi dùng đàn guitar để đệm nhạc.
这个新方法立刻奏效了。
Phương pháp mới này đã lập tức phát huy tác dụng.
今晚的音乐会有一场钢琴独奏。
Buổi hòa nhạc tối nay có một tiết mục độc tấu piano.
大臣向皇帝呈递了奏折。
Vị đại thần đã dâng tấu chương lên hoàng đế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây