独唱
dúchàng
Đơn ca
Hán việt: độc xướng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn ca
Ví dụ (3)
wǎnhuìshangyǒugechàngjié
Trong buổi liên hoan có một tiết mục đơn ca.
zhǔn bèileshǒuchàng
Cô ấy chuẩn bị một bài đơn ca.
chàng yàohěnwěn dìngdeshēng yīn
Đơn ca cần giọng hát rất ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây