独
ノフノ丨フ一丨一丶
9
家
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 獨 có bộ Khuyển (犭), giản thể 独 giữ ý con vật (犭) sống một mình (虫), độc lập 独.
Thành phần cấu tạo
独
độc lập, một mình
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:độc lập, một mình
Ví dụ (5)
他很早就独立生活了。
Anh ấy đã sống độc lập từ rất sớm.
我想和你单独谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
她的设计风格非常独特。
Phong cách thiết kế của cô ấy rất độc đáo.
一个人在国外,有时会感到孤独。
Một mình ở nước ngoài, đôi khi sẽ cảm thấy cô độc.
他是家里的独生子。
Anh ấy là con trai độc nhất trong gia đình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây