Chi tiết từ vựng

大便 【dàbiàn】

heart
(Phân tích từ 大便)
Nghĩa từ: Phân, cứt
Hán việt: thái tiện
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīngér
婴儿
de
biànshì
便是
huángsè
黄色
de
的。
The baby's stool is yellow.
Phân của trẻ sơ sinh là màu vàng.
dàbiàn
大便
yǒuxuè
有血
shì
zhèngcháng
正常
de
的。
It's not normal for the stool to have blood.
Phân có máu là không bình thường.
xūyào
需要
dàbiàn
大便
I need to have a bowel movement.
Tôi cần đi đại tiện.
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
dàbiàn
大便
I like to have a bowel movement in the morning.
Tôi thích đi đại tiện vào buổi sáng.
Bình luận