Liên hệ
大便
dàbiàn
phân, cứt (từ y học hoặc lịch sự hơn 'Shǐ' - 屎).
Hán việt: thái tiện
HSK 4-5 (Chủ đề Sinh hoạt/Y tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phân, cứt (từ y học hoặc lịch sự hơn 'Shǐ' - 屎).
Ví dụ (5)
 shēngràngyàndàbiàn便
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm phân.
bǎo baode biàn大便yán zhèng chángma
Màu phân của em bé có bình thường không?
 biàn gān zào便shìbiàn 便dezhèngzhuàng
Phân khô là triệu chứng của táo bón.
gōng gòng  suǒxiězhebiàn便hòuchōngshuǐ
Trong nhà vệ sinh công cộng có ghi 'Xả nước sau khi đi vệ sinh'.
 deyào biàn大便qīng gānjìng
Nhớ phải dọn dẹp phân cho sạch sẽ (thường nói về thú cưng).
2
Động từ
Nghĩa:đi đại tiện, đi ngoài, đi nặng.
Ví dụ (5)
yàodàbiàn便
Tôi muốn đi đại tiện (đi nặng).
 guǒ hǎo tiānméidàbiàn便yàoduōchīshūcài
Nếu bạn mấy ngày rồi không đi ngoài, phải ăn nhiều rau vào.
jìn zhǐsuí dàxiǎobiàn便
Cấm phóng uế (đại tiểu tiện) bừa bãi.
dùzǐtònggāng biàn大便liǎo
Anh ấy đau bụng, vừa đi vệ sinh (đi nặng) rồi.
yǎng chéngměi tiāndìng shí biàn大便dexíguàn
Hình thành thói quen đi đại tiện đúng giờ mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI