检查
jiǎnchá
kiểm tra, khám (bệnh), xem xét, soát.
Hán việt: kiểm tra
HSK 3
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:kiểm tra, khám (bệnh), xem xét, soát.
Ví dụ (8)
qǐngjiǎn chá xiàdezuò
Hãy kiểm tra lại bài tập về nhà của bạn một chút.
yào yuànjiǎn cháshēn
Tôi phải đi bệnh viện khám sức khỏe.
dēngqián yàotōng guòān quánjiǎn chá
Trước khi lên máy bay cần phải thông qua kiểm tra an ninh.
zhèshìxíngjiǎn chá
Đây là cuộc kiểm tra định kỳ (theo thông lệ).
lǎo shīzhèng zàijiǎn cháchūqínqíng kuàng
Giáo viên đang kiểm tra tình hình chuyên cần (điểm danh).
2
danh từ
Nghĩa:sự kiểm tra, cuộc kiểm tra / bản kiểm điểm.
Ví dụ (3)
jiǎn chájié guǒchūláileméiyǒu
Kết quả kiểm tra (khám bệnh) đã có chưa?
xiělefènshēn dejiǎn chá
Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm sâu sắc (tự kiểm điểm lỗi lầm).
zhèwèishēngjiǎn cháhěnyáng é
Lần kiểm tra vệ sinh này rất nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây