查
一丨ノ丶丨フ一一一
9
点
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Leo lên cây (木) cao nhìn xuống quan sát (且) mọi thứ bên dưới, từ trên cao soi xét kỹ lưỡng là kiểm tra 查.
Thành phần cấu tạo
查
kiểm tra, tra cứu, tìm kiếm
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
Ví dụ (8)
请帮我查一下这趟火车的发车时间。
Làm ơn giúp tôi tra giờ khởi hành của chuyến tàu này.
如果不认识这个字,你可以查字典。
Nếu không biết chữ này, bạn có thể tra từ điển.
警察正在查这起案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
进站的时候要查票。
Khi vào ga cần phải kiểm tra vé (soát vé).
我想查查我的银行卡余额。
Tôi muốn kiểm tra số dư trong thẻ ngân hàng của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây