Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
chá
HSK 1/2
tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
Hán Việt:TRA••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨ノ丶丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+且Thả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

查
chá
kiểm tra, tra cứu, tìm kiếm
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (phía trên)
Bộ Mộc
且
Thảqiě
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
ENTiếng Anh:To check / To look up / To investigate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bāng帮wǒ我chá查yíxià一下zhè这tàng趟huǒchē火车de的fāchē发车shíjiān时间。
Làm ơn giúp tôi tra giờ khởi hành của chuyến tàu này.
Please help me check the departure time of this train.
#2
rúguǒ如果bú不rènshi认识zhè这gè个zì字,nǐ你kěyǐ可以chá查zìdiǎn字典。
Nếu không biết chữ này, bạn có thể tra từ điển.
If you don't recognize this character, you can look it up in the dictionary.
#3
jǐngchá警察zhèngzài正在chá查zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
The police are investigating this case.
#4
jìnzhàn进站de的shíhou时候yào要chá查piào票。
Khi vào ga cần phải kiểm tra vé (soát vé).
Your ticket will be checked when you enter the station.
#5
wǒ我xiǎng想zhāzhā查查wǒ我de的yínhángkǎ银行卡yú'é余额。
Tôi muốn kiểm tra số dư trong thẻ ngân hàng của mình.
I'd like to check the balance of my bank card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây