chá
tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
Hán việt: tra
一丨ノ丶丨フ一一一
9
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Leo lên cây () cao nhìn xuống quan sát () mọi thứ bên dưới, từ trên cao soi xét kỹ lưỡng là kiểm tra .

Thành phần cấu tạo

chá
kiểm tra, tra cứu, tìm kiếm
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tra, kiểm tra, tìm kiếm (thông tin), điều tra.
Ví dụ (8)
qǐngbāngchá xiàzhètànghuǒchēdechēshí jiān
Làm ơn giúp tôi tra giờ khởi hành của chuyến tàu này.
guǒrèn shizhè chádiǎn
Nếu không biết chữ này, bạn có thể tra từ điển.
jǐng cházhèng zàicházhèàn jiàn
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
jìnzhàndeshí houyàochápiào
Khi vào ga cần phải kiểm tra vé (soát vé).
xiǎngcháchadeyín hángé
Tôi muốn kiểm tra số dư trong thẻ ngân hàng của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây