Chi tiết từ vựng
金酒 【jīn jiǔ】


(Phân tích từ 金酒)
Nghĩa từ: Rượu gin
Hán việt: kim tửu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这瓶
金酒
非常
珍贵。
This bottle of golden liquor is very precious.
Chiếc chai rượu vàng này rất quý giá.
他
为了
庆祝
升职,
开
了
一瓶
金酒。
He opened a bottle of golden liquor to celebrate his promotion.
Anh ấy đã mở một chai rượu vàng để chúc mừng việc thăng chức.
金酒
的
味道
如何?
What does the golden liquor taste like?
Rượu vàng có vị như thế nào?
Bình luận