Chi tiết từ vựng

桑迪 【sāng dí】

heart
(Phân tích từ 桑迪)
Nghĩa từ: Bia pha nước chanh
Hán việt: tang địch
Lượng từ: 出
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sāngdíqù
桑迪
hǎitān
海滩
le
了。
Sandy went to the beach.
Sandy đã đến bãi biển.
sāngdí
桑迪
xǐhuān
喜欢
huàhuà
画画。
Sandy likes to paint.
Sandy thích vẽ.
sāngdí
桑迪
de
xīn
gōngzuò
工作
kāishǐ
开始
le
了。
Sandy's new job has started.
Công việc mới của Sandy đã bắt đầu.
Bình luận