桑迪
Phân tích từ 桑迪
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bia pha nước chanh
Ví dụ (3)
桑迪喝起来很清淡。
Shandy uống có vị khá nhẹ.
他点了一杯桑迪。
Anh ấy gọi một ly shandy.
桑迪适合夏天喝。
Shandy phù hợp để uống vào mùa hè.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây