Hán Việt:TANG••Loại từ:Danh từ
10 nét
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
叒Chữ Nhược+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
桑
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

桑
Cây dâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây dâu
ENTiếng Anh:mulberry tree
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
院子里种着一棵桑树。
Trong sân trồng một cây dâu.
There is a mulberry tree planted in the yard.
#2
蚕宝宝喜欢吃桑叶。
Tằm thích ăn lá dâu.
Silkworms love eating mulberry leaves.
#3
这种桑葚非常甜。
Loại quả dâu tằm này rất ngọt.
These mulberries are very sweet.
#4
经历了沧海桑田,这里已经面目全非。
Trải qua bãi bể nương dâu, nơi này đã hoàn toàn thay đổi.
After vast changes over time, this place is now completely unrecognizable.
#5
春天到了,农民们开始采桑养蚕。
Mùa xuân đến, những người nông dân bắt đầu hái lá dâu nuôi tằm.
With spring here, the farmers begin picking mulberry leaves and raising silkworms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây