sāng
Cây dâu
Hán việt: tang
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây dâu
Ví dụ (5)
yuànzilizhòngzhesāngshù
Trong sân trồng một cây dâu.
cánbǎobǎo huānchīsāng
Tằm thích ăn lá dâu.
zhèzhǒngsāngshènfēi chángtián
Loại quả dâu tằm này rất ngọt.
jīng lecānghǎisāngtiánzhè jīngmiànquánfēi
Trải qua bãi bể nương dâu, nơi này đã hoàn toàn thay đổi.
chūntiāndàolenóng mínmenkāi shǐcǎisāngyǎngcán
Mùa xuân đến, những người nông dân bắt đầu hái lá dâu nuôi tằm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây