迪
丨フ一丨一丶フ丶
8
出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Đi (辶) theo con đường (由) sáng, khai mở trí tuệ, khai sáng 迪.
Thành phần cấu tạo
迪
dẫn dắt, khai mở; âm phiên trong tên riêng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
由
Do
Do / âm đọc (phía trên)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ / thành tố phiên âm
Nghĩa:dẫn dắt, khai mở; âm phiên trong tên riêng
Ví dụ (5)
这本书启迪了我的思想。
Cuốn sách này đã khai sáng tư duy của tôi.
老师的教诲深深地启迪了我们。
Những lời dạy bảo của thầy giáo đã khai sáng sâu sắc cho chúng tôi.
父母的训迪使他走上了正道。
Sự hướng dẫn và dạy dỗ của cha mẹ đã giúp anh ấy bước đi trên con đường chân chính.
前人的经验可以导迪后人。
Kinh nghiệm của người đi trước có thể hướng dẫn và khai sáng cho thế hệ sau.
大自然常常能启迪人类的创造力。
Thiên nhiên thường có thể khai mở và hướng dẫn sức sáng tạo của con người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây