Liên hệ
结果
jiéguǒ
kết quả, thành quả.
Hán việt: kết quả
种, 次, 个
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kết quả, thành quả.
Ví dụ (7)
kǎo shìjié guǒ结果shén meshí houchūlái
Kết quả thi bao giờ thì có (ra)?
zhèshìgelìngrénmǎn dejiéguǒ
Đây là một kết quả khiến người ta hài lòng.
 sàijié guǒ结果shìèr
Kết quả trận đấu là 2-1.
 guǎnjié guǒ结果rúhézhǐ yào lejiùhǎo
Bất kể kết quả thế nào, chỉ cần nỗ lực rồi là được.
 menyàozhòng shìguòchéngyàozhòng shìjiéguǒ
Chúng ta phải coi trọng quá trình, cũng phải coi trọng kết quả.
2
liên từ / phó từ
Nghĩa:kết quả là, rốt cuộc là, cuối cùng (dùng để nối câu, chỉ ra kết cục của sự việc).
Ví dụ (3)
běn láixiǎnggōngyuánjié guǒ结果xià leméichéng
Tôi vốn định đi công viên, kết quả là trời mưa, không đi được.
zhǎolebàntiānjié guǒ结果shén meméizhǎodào
Anh ấy tìm nửa ngày, rốt cuộc chẳng tìm thấy gì cả.
xiǎo xīnshuāi dǎolejié guǒ结果tuǐshuāishāngle
Tôi không cẩn thận bị ngã, kết quả là làm chân bị thương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI