Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiéguǒ
HSK 3
kết quả, thành quả.
Hán Việt:KẾT QUẢ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
纟Mịch • chữ 结+吉Cát • chữ 结+田Điền • chữ 果+木Mộc • chữ 果

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

结果
jiéguǒ
kết quả, thành quả
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
吉
Cátjí
Tốt / âm đọc (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điềntián
Ruộng / quả (phía trên)
Bộ Điền
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "结果" (jiéguǒ) mang nghĩa "kết quả, thành quả", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kết quả, thành quả.
ENTiếng Anh:Result, outcome, consequence.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kǎoshì考试jiéguǒ结果shénme什么shíhou时候chūlái出来?
Kết quả thi bao giờ thì có (ra)?
When will the exam results come out?
#2
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人mǎnyì满意de的jiéguǒ结果。
Đây là một kết quả khiến người ta hài lòng.
This is a satisfying result.
#3
bǐsài比赛jiéguǒ结果shì是èr二bǐ比yī一。
Kết quả trận đấu là 2-1.
The final score of the match was 2 to 1.
#4
bùguǎn不管jiéguǒ结果rúhé如何,zhǐyào只要nǔlì努力le了jiù就hǎo好。
Bất kể kết quả thế nào, chỉ cần nỗ lực rồi là được.
No matter the outcome, as long as you did your best, that's what matters.
#5
wǒmen我们yào要zhòngshì重视guòchéng过程,yě也yào要zhòngshì重视jiéguǒ结果。
Chúng ta phải coi trọng quá trình, cũng phải coi trọng kết quả.
We should value the process as well as the result.
2
Liên từ / phó từ
VINghĩa:kết quả là, rốt cuộc là, cuối cùng (dùng để nối câu, chỉ ra kết cục của sự việc).
ENTiếng Anh:As a result, consequently, in the end.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我běnlái本来xiǎng想qù去gōngyuán公园,jiéguǒ结果xiàyǔ下雨le了,méi没qù去chéng成。
Tôi vốn định đi công viên, kết quả là trời mưa, không đi được.
I had planned to go to the park, but it ended up raining, so I couldn't go.
#2
tā他zhǎo找le了bàntiān半天,jiéguǒ结果shénme什么yě也méi没zhǎodào找到。
Anh ấy tìm nửa ngày, rốt cuộc chẳng tìm thấy gì cả.
He searched for a long time, but in the end he found nothing.
#3
wǒ我bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒le了,jiéguǒ结果bǎ把tuǐ腿shuāishāng摔伤le了。
Tôi không cẩn thận bị ngã, kết quả là làm chân bị thương.
I accidentally fell down and ended up injuring my leg.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây