jié (phổ biến nhất) / jiē (dùng khi nói về cây ra quả/nói lắp)
Buộc, kết nối
Hán việt: kết
フフ一一丨一丨フ一
9
HSK 3

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi tơ () thắt tốt (), buộc .

Thành phần cấu tạo

jié (phổ biến nhất) / jiē (dùng khi nói về cây ra quả/nói lắp)
Buộc, kết nối
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (pronounced 'jié')
Nghĩa:thắt, buộc, kết, đan, đông (băng).
Ví dụ (6)
xiédàijiéhǎo
Buộc dây giày cho kỹ vào.
miànshàngjiéliǎoyìcéngbīng
Trên mặt hồ đã đóng (kết) một lớp băng.
zàigěiháizijiémáoyī
Cô ấy đang đan áo len cho con.
zhīzhūzàiqiángjiǎojiéwǎng
Con nhện đang giăng (kết) tơ ở góc tường.
wǒmenyàotuánjiézàiyìqǐ
Chúng ta phải đoàn kết lại với nhau.
2
verb (pronounced 'jié')
Nghĩa:kết thúc, xong, thanh toán.
Ví dụ (6)
huìyìshénmeshíhòujiéshù
Cuộc họp khi nào thì kết thúc?
zhèběnshūdejiéjúhěngǎnrén
Cái kết (kết cục) của cuốn sách này rất cảm động.
fúwùyuánjiézhàng
Phục vụ, thanh toán (kết toán sổ sách)!
tāmenxiàgèyuèjiéhūn
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau.
zhèjiànshìháiméiyǒuwánjié
Việc này vẫn chưa kết thúc (chưa xong).
3
verb (pronounced 'jiē')
Nghĩa:ra (quả), đậu (trái), nói lắp.
Ví dụ (3)
zhèshùjiéliǎohěnduōpíngguǒ
Cái cây này ra (kết) rất nhiều táo.
kāihuājiéguǒ
Ra hoa kết trái (đơm hoa kết trái).
jǐnzhāngjiùjiēba
Anh ấy cứ căng thẳng là nói lắp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI