鼬獾咖啡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鼬獾咖啡" (yòuhuān kāfēi) mang nghĩa "Cà phê chồn", kết hợp bởi 鼬 (yòu - dứu): "Con chồn (động vật họ chồn)" + 獾 (huān - hoan): "Con lửng (động vật họ chồn)" + 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼬: Loài thú nhỏ có hình dáng giống họ nhà chuột (鼠) thường tự do (由) luồn lách săn mồi vào ban đêm chính là con chồn (鼬). • Chữ 獾: Loài thú hoang họ chồn (犭) có khuôn mặt tròn và đôi mắt sắc như chim cú (雚) đào hang sống trong rừng chính là con lửng (獾). • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cà phê chồn
Ví dụ (3)
鼬獾咖啡价格很高。
Cà phê chồn có giá rất cao.
Weasel coffee is very expensive.
有些游客想尝试鼬獾咖啡。
Một số du khách muốn thử cà phê chồn.
Some tourists want to try weasel coffee.
这家店卖越南鼬獾咖啡。
Quán này bán cà phê chồn Việt Nam.
This shop sells Vietnamese weasel coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây