Chi tiết từ vựng

鼬獾咖啡 【yòu huān kāfēi】

heart
(Phân tích từ 鼬獾咖啡)
Nghĩa từ: Cà phê chồn
Hán việt: ca phi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yòuhuān
鼬獾
kāfēi
咖啡
shì
tōngguò
通过
yòuhuān
鼬獾
xiāohuà
消化
guò
de
kāfēidòu
咖啡豆
zhìzuò
制作
érchéng
而成。
Civet coffee is made from coffee beans digested by a civet.
Cà phê chồn là loại được chế biến từ hạt cà phê đã qua tiêu hóa của chồn.
suīrán
虽然
yòuhuān
鼬獾
kāfēi
咖啡
shífēn
十分
ángguì
昂贵,
dàn
dútè
独特
de
fēngwèi
风味
xīyǐn
吸引
le
xǔduō
许多
kāfēi
咖啡
àihàozhě
爱好者。
Although civet coffee is very expensive, its unique flavor has attracted many coffee lovers.
Mặc dù cà phê chồn có giá rất cao, nhưng hương vị đặc biệt của nó đã thu hút nhiều người yêu thích cà phê.
zhìzuò
制作
yòuhuān
鼬獾
kāfēi
咖啡
de
guòchéng
过程
zhōng
中,
yào
quèbǎo
确保
yòuhuān
鼬獾
de
jiànkāng
健康
fúlì
福利。
In the process of making civet coffee, it is necessary to ensure the health and welfare of the civets.
Trong quá trình sản xuất cà phê chồn, cần đảm bảo sức khỏe và phúc lợi cho chồn.
Bình luận