Chi tiết từ vựng
拿铁 【ná tiě】


(Phân tích từ 拿铁)
Nghĩa từ: Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
Hán việt: nã thiết
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想要
一杯
拿
铁。
I would like a latte.
Tôi muốn một ly cà phê latte.
拿
铁
是
我
的
最
爱
咖啡
之一。
Latte is one of my favorite types of coffee.
Latte là một trong những loại cà phê yêu thích của tôi.
你
可以
给
我
加点
糖
在
拿
铁里吗?
Can you add some sugar in the latte for me?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít đường vào ly cà phê latte không?
Bình luận