铁
ノ一一一フノ一一ノ丶
10
块
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Sắt
Ví dụ (5)
铁是一种常见的金属。
Sắt là một loại kim loại phổ biến.
这扇门是用铁做的。
Cánh cửa này được làm bằng sắt.
这个铁锤很重。
Cái búa sắt này rất nặng.
菠菜里含有丰富的铁。
Trong rau chân vịt có chứa rất nhiều sắt.
这是一个铁的事实。
Đây là một sự thật sắt đá (không thể chối cãi).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây